sinh hoạt

Học thuật
Thân thiện
sinh hoạt

Lớp học đang sinh hoạt văn nghệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một cá nhân hoặc một cộng đồng, bao gồm cả mặt vật chất lẫn tinh thần.
    • Những hoạt động tập thể tổ chức, thường diễn ra trong khuôn khổ một nhóm, câu lạc bộ hoặc đoàn thể.
  2. Động từ:

    • Sống cuộc sống hằng ngày một cách khái quát, thường liên quan đến phong cách nếp sống.
    • (Khẩu ngữ) Họp mặt, tiến hành các hoạt động tập thể như thảo luận, vui chơi, học tập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Giá sinh hoạtthành phố ngày càng tăng cao. (Chi phí cho các hoạt động sống hằng ngàythành phố ngày càng đắt đỏ.)
    • Buổi sinh hoạt câu lạc bộ diễn ra rất sôi nổi. (Buổi hoạt động tập thể của câu lạc bộ diễn ra rất náo nhiệt.)
  • Động từ:

    • Ông ấy sinh hoạt rất giản dị tiết kiệm. (Ông ấy sống rất đơn giản tiết kiệm.)
    • Chiều nay, lớp chúng tôi sẽ sinh hoạt để chuẩn bị cho hội trại. (Chiều nay, lớp chúng tôi sẽ họp mặt để chuẩn bị cho hội trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinh hoạt tinh thần": chỉ các hoạt động thuộc về đời sống tâm lý, văn hóa, giải trí.
    • Đọc sách một hình thức sinh hoạt tinh thần lành mạnh.
  • "Sinh hoạt nội bộ": chỉ các hoạt động, cuộc họp bên trong một tổ chức, không công khai.
    • Đảng bộ tổ chức sinh hoạt nội bộ hằng tháng.
Biến thể từ gần giống
  • Sinh hoạt phí (danh từ): khoản tiền chi cho các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.
    • Sinh viên cần được hỗ trợ sinh hoạt phí.
  • Nếp sinh hoạt (danh từ): thói quen, lối sống hằng ngày đã thành nề nếp.
    • Một nếp sinh hoạt điều độ rất tốt cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Hoạt động (danh từ): chỉ chung mọi hành động, việc làm.
  • Đời sống (danh từ): cuộc sống, sự sống nói chung.
  • Họp mặt (động từ): tụ tập, gặp gỡ nhau (nghĩa gần với "sinh hoạt" khi động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "sinh hoạt" trong tiếng Việt ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo kiểu phrasal verb. Các nghĩa thường được thể hiện qua cụm danh từ hoặc kết hợp với các động từ khác.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "sinh hoạt" một cách trực tiếp.)

sinh hoạt

Lớp học đang sinh hoạt văn nghệ.

  1. I d. 1 Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát). Sinh hoạt vật chất tinh thần. Tư liệu sinh hoạt. Sinh hoạt gia đình. Giá sinh hoạt*. 2 Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát). Sinh hoạt câu lạc bộ. Sinh hoạt của đoàn thanh niên.
  2. II đg. 1 Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị. Tác phong sinh hoạt. 2 (kng.). Họp để tiến hành những hoạt động tập thể. Lớp đang sinh hoạt văn nghệ.

Từ chứa "sinh hoạt"